Điểm thi - điểm chuẩn đại học, cao đẳng 2013: Những cái nhất của hơn 290 trường đã có điểm. Dự định điểm chuẩn tăng kỷ lục với 7.5 điểm  | | Thủ khoa xinh đẹp nhất |
Trong số 8 thí sinh này có bốn em là Trần Lê Thuận, Nguyễn Quang Minh, Nguyễn Thị Lẹ và Lê Quốc Trọng đạt điểm tuyệt đối 30/30. Còn Dương Quốc Khánh, Phạm Hoàng Thái Hiệp, Lê Mã Long và Nguyễn Thị Phương Thảo đạt 29,75 điểm và cũng được làm tròn thành 30 điểm. 2. TrườngĐH, CĐ cónhiều thủ khoa nhất:Trường Đại học Yvới 17 thủ khoa đạt 29.5 điểm (8 thí sinh 29.5 điểm và 9 thí sinh đạt 29.25 điểm được làm tròn thành 29.5 điểm) 3.Thí sinh thủ khoa nhiều trường nhất:Có 2 thí sinh thủ khoa 2 trường Thí sinh namLê Xuân Hoàng(học sinh trường THPT Lương Đắc Bằng, huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa) thủ khoa đại học Thủy lợi với 28,5 điểm và thủ khoa Đại học Y với 29.5 điểm. Thí sinh nữNguyễn Trần Thanh Trúc(THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM). Thí sinh này là thủ khoa của ĐH Y dược TP.HCM với 29,5 và ĐH Tài chính – Marketing TP.HCM với số điểm 26. 4.Thủ khoa xinh đẹpnhất: Thuộc về thủ khoa khối C có điểm cao nhất Thí sinhĐinh Thị Lệ Thu(THPT Chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương) đã trở nên thủ khoa khối C cao nhất cả nước với 27,5 điểm. Lệ Thu thi vào ĐH Sư phạm. Đây cũng là điểm số khối C cao nhất trong khoảng 3 năm nay. 5. Thí sinh cao tuổi nhất đỗ Đại học: ÔngHoàng Văn Toán(sinh năm 1960, ở xã Thanh Thủy, huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa) là thí sinh đỗ đại học cao tuổi nhất. Ông thi vào khoa sư phạm Lịch sử của đại học Hồng Đức và đạt 22 điểm (Văn 6,5; Sử 8,5; Địa 7). 6. Lớp cấp 3 có nhiều thủ khoa và á khoa nhất: Kỷ lục đặc biệt này thuộc về lớp 12 chuyên Anh, trường THPT chuyên Quốc Học Huế với 6 thủ khoa, 1 á khoa các trường đại học. Hai học sinh đạt điểm cao nhất của lớp và cũng là thủ khoa của hai đại học lớn là Đào Bội Trân thủ khoa khối D1 đại học Ngoại thương TP.HCM với số điểm 26,5 (Toán 9,25; Anh Văn 9,75; Văn 7,25), Trương Thái Chân thủ khoa khối D tại ĐH Huế với tổng điểm 27 (Toán 9,25; Anh 9; Văn 8,75). 7.Trường đại học dự kiến điểm chuẩn tăng cao nhất:tăng 7,5 điểm Do mặt bằng kết quả thi của các thí sinh tăng nên nhiều trường đều dự kiến tăng điểm chuẩn. Tuy nhiên, việc dự định tăng đến 7,5 điểm là kỷ lục của ĐH Công nghệ Thông tin TP.HCM đối với ngành kỹ thuật phần mềm. Năm 2012 điểm chuẩn của ngành này chỉ có 20 nhưng năm 2013 dự kiến tăng lên 27,5 điểm. Bên cạnh đó, tuốt các ngành còn lại đều dự định tăng từ 4,5-5 điểm. Tra khảo điểm thi Đại học năm 2013: 241. Điểm thi - Điểm chuẩn Sư phạm 2 240. Điểm thi - Điểm chuẩn Mỹ thuật Việt Nam 239. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghiệp Huế 238. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây 237. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Y tế Lạng Sơn 236. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng 235. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Việt Nam 234. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Điện tử Điện lạnh 233. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Luật - ĐH Quốc gia TPHCM 232. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An 231. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 230. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Tài chính Thái Nguyên 229. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nhà Trang 228. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghiệp Dệt may Thời trang Hà Nội 227. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên 226. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2 225. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Hà Nội 224. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng 223. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 222. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn 221. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Bắc Bộ 220. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Công nghệ TP.HCM 219. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 218. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghiệp In 217. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Hà Giang 216. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Y tế Quảng Nam 215. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghệ Viettronics 214. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 213. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghiệp Nam Định 212. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Vạn Xuân 211. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 210. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP.HCM 209. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Thủy sản 208. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật TP.HCM 207. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Yên Bái 206. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao Việt Nam 205. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thành Tây 204. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Hà Giang
203. Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
202. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y dược - ĐH Huế
201. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Khoa học - ĐH Huế
200. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - ĐH Huế
199. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nghệ thuật - ĐH Huế
198. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - ĐH Huế
197. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Huế
196. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐH Huế
195. Khoa Du lịch (ĐH Huế)
194. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế)
193. Khoa Luật - ĐH Huế
192. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thành Tây
191. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao Việt Nam
190. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghệ Thông tin - ĐH Đà Nẵng
189. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Điện lực miền Trung
188. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Xây dựng số 1
187. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên Môi trường Hà Nội
186. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Tài chính Vĩnh Long
185. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Bình Dương
184. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM
183. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc
182. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng
181. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghệ Hà Nội
180. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Vinh
179. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Quảng Nam
178. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc
177. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
176. Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Đăk Lăk
175. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TPHCM
174. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM
173. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y Hải Phòng
172. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Phú Yên
171. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Trần Đại Nghĩa hệ quân sự
170. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Trần Đại Nghĩa hệ dân sự
169. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Quân y hệ quân sự phía Nam
168. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Quân y hệ quân sự phía Bắc
167. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Quân y hệ dân sự phía Nam
166. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Quân y hệ dân sự phía Bắc
165. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội
164. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng
163. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghệ - Kinh tế và Thủy lợi miền Trung
162. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Y tế Phú Thọ
161. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng liên lạc tải 3
160. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam
159. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Báo chí & Tuyên truyền
158. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM
157. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị kinh dinh (ĐH Thái Nguyên)
156. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông báo và truyền thông (ĐH Thái Nguyên)
155. Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)
154. Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)
153. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)
152. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
151. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)
150. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Khoa học (ĐH Thái Nguyên)
149. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y - dược (ĐH Thái Nguyên)
148. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên)
147. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang
146. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Hà Tây
145. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y Thái Bình
144. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM
143. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Y tế thanh bình
142. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nông Nghiệp
141. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum
140. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng
139. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể Thao TPHCM
138. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học yên bình
137. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Hà Hoa Tiên
136. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đông Á
135. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ TPHCM hệ CĐ
134. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ TPHCM hệ ĐH
133. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất
132. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân
131. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (phân viện Phú Yên)
130. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện nhà băng
129. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
128. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội hệ Cao đẳng quân sự
127. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội hệ Cao đẳng dân sự
126. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (thi ở phía Nam)
125. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội hệ (thi ở phía Bắc)
124. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
123. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai
122. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Hải Quân - hệ quân sự thi phía Bắc
121. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định
120. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Xây dựng Nam Định
119. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Kon Tum
118. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An
117. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang
116. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng khối A, A1, C
115. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Khoa học tầng lớp và nhân bản - ĐH Quốc gia TPHCM
114. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội
113. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM
112. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
111. Khoa Luật - ĐH nhà nước Hà Nội khối C
110. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - ĐH nhà nước Hà Nội khối C
109. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và nhân bản - ĐH nhà nước Hà Nội khối C
108. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thương mại
107. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐH nhà nước TPHCM
106. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Trung ương
105. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp
104. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghệ Thông tin TPHCM
103. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội
102. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Y tế Thái Nguyên
101. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội
100. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình
99. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Điều dưỡng Nam Định
98. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Cà Mau
97. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp
96. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp cơ sở 2 - Đồng Nai
95. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long
94. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng liên lạc tải miền Trung
93. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật miền Nam
92. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Thống kê
91. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh
90. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ hệ Đại học
89. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ hệ Cao đẳng
88. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên
87. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tây Đô
86. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TPHCM
85. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ Công an cơ sở phía Nam
84. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ Công an cơ sở phía Bắc
83. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng
82. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng
81. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nha Trang (đăng ký dự thi tại Bắc Ninh)
80. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nha Trang (đăng ký dự thi tại TP Nha Trang)
79. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nha Trang (đăng ký dự thi tại TP Cần Thơ)
78. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH nhà nước TPHCM
77. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ dân sự cơ sở phía Nam
76. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ dân sự cơ sở phía Bắc
75. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum
74. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng
73. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn
72. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Điện lực
71. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn
70. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội
69. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị cơ sở
68. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng
67. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở TPHCM
66. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Tài chính
65. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng
64. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học liên lạc chuyên chở TPHCM
63. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương cơ sở TPHCM
62. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai
61. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành
60. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc
59. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng
58. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên
57. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp
56. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng
55. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo
54. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ
53. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Xây dựng
52. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y dược Cần Thơ
51. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ
50. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ
49. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM
48. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)
47. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tài chính - Quản trị kinh dinh
46. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Hàng hải 1
45. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa TPHCM
44. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TPHCM
43. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã
42. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (cơ sở Phía Bắc)
41. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội
40. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM
39. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc
38. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng
37. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt
36. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
35. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Xây dựng miền Trung
34. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Hàng hải
33. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt - Hung
32. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
31. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì
30. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học An Giang
29. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Chính sách Phát triển
28. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tài chính nhà băng Hà Nội
27. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức
26. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Y dược học cựu truyền Việt Nam
25. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP.HCM
24 trường công bố điểm thi gồm:
24. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Viễn Đông
23. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Âm nhạc Huế
22. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang
21. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một
20. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học liên lạc Vận tải cơ sở phía Bắc
19. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Giao thông chuyển vận cơ sở phía Nam
18. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội khối A, A1
17. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - ĐH nhà nước Hà Nội
16. Khoa Luật - ĐH nhà nước Hà Nội khối A, A1
15. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - ĐH Quốc gia Hà Nội khối A, A1, B
14. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Khoa học, tầng lớp và nhân bản - ĐH nhà nước Hà Nội khối A, B
13. Khoa Y dược (ĐH Quốc gia Hà Nội) 12.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐH nhà nước Hà Nội11.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội10.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tài chính Kế toán (Quảng Ngãi)09.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam08.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tài chính-Marketing TP.HCM07.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Dân lập Hải Phòng06.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận chuyển05.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM04.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thăng Long03.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Tây02.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi cơ sở 2 TP.HCM01.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi cơ sở Hà NộiTTVN sẽ tiếp tục cập nhật danh sách các trường Đại Học có điểm thi và điểm chuẩn 2013 tại đây.Bi.TTVN
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét