Thứ Sáu, 2 tháng 8, 2013

Điểm mới nhất thi - Điểm chuẩn 2013: những kỷ lục của Hơn 290 trường có điểm

Điểm thi - điểm chuẩn đại học, cao đẳng 2013: Những cái nhất của hơn 290 trường đã có điểm. Dự định điểm chuẩn tăng kỷ lục với 7.5 điểm

Thủ khoa xinh đẹp nhất

Trong số 8 thí sinh này có bốn em là Trần Lê Thuận, Nguyễn Quang Minh, Nguyễn Thị Lẹ và Lê Quốc Trọng đạt điểm tuyệt đối 30/30.

Còn Dương Quốc Khánh, Phạm Hoàng Thái Hiệp, Lê Mã Long và Nguyễn Thị Phương Thảo đạt 29,75 điểm và cũng được làm tròn thành 30 điểm.

2. TrườngĐH, CĐ cónhiều thủ khoa nhất:Trường Đại học Yvới 17 thủ khoa đạt 29.5 điểm (8 thí sinh 29.5 điểm và 9 thí sinh đạt 29.25 điểm được làm tròn thành 29.5 điểm)

3.Thí sinh thủ khoa nhiều trường nhất:Có 2 thí sinh thủ khoa 2 trường

Thí sinh namLê Xuân Hoàng(học sinh trường THPT Lương Đắc Bằng, huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa) thủ khoa đại học Thủy lợi với 28,5 điểm và thủ khoa Đại học Y với 29.5 điểm.

Thí sinh nữNguyễn Trần Thanh Trúc(THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP.HCM). Thí sinh này là thủ khoa của ĐH Y dược TP.HCM với 29,5 và ĐH Tài chính – Marketing TP.HCM với số điểm 26.

4.Thủ khoa xinh đẹpnhất: Thuộc về thủ khoa khối C có điểm cao nhất

Thí sinhĐinh Thị Lệ Thu(THPT Chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương) đã trở nên thủ khoa khối C cao nhất cả nước với 27,5 điểm. Lệ Thu thi vào ĐH Sư phạm. Đây cũng là điểm số khối C cao nhất trong khoảng 3 năm nay.

5. Thí sinh cao tuổi nhất đỗ Đại học:

ÔngHoàng Văn Toán(sinh năm 1960, ở xã Thanh Thủy, huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa) là thí sinh đỗ đại học cao tuổi nhất. Ông thi vào khoa sư phạm Lịch sử của đại học Hồng Đức và đạt 22 điểm (Văn 6,5; Sử 8,5; Địa 7).

6. Lớp cấp 3 có nhiều thủ khoa và á khoa nhất:

Kỷ lục đặc biệt này thuộc về lớp 12 chuyên Anh, trường THPT chuyên Quốc Học Huế với 6 thủ khoa, 1 á khoa các trường đại học.

Hai học sinh đạt điểm cao nhất của lớp và cũng là thủ khoa của hai đại học lớn là Đào Bội Trân thủ khoa khối D1 đại học Ngoại thương TP.HCM với số điểm 26,5 (Toán 9,25; Anh Văn 9,75; Văn 7,25), Trương Thái Chân thủ khoa khối D tại ĐH Huế với tổng điểm 27 (Toán 9,25; Anh 9; Văn 8,75).

7.Trường đại học dự kiến điểm chuẩn tăng cao nhất:tăng 7,5 điểm

Do mặt bằng kết quả thi của các thí sinh tăng nên nhiều trường đều dự kiến tăng điểm chuẩn. Tuy nhiên, việc dự định tăng đến 7,5 điểm là kỷ lục của ĐH Công nghệ Thông tin TP.HCM đối với ngành kỹ thuật phần mềm.

Năm 2012 điểm chuẩn của ngành này chỉ có 20 nhưng năm 2013 dự kiến tăng lên 27,5 điểm. Bên cạnh đó, tuốt các ngành còn lại đều dự định tăng từ 4,5-5 điểm.

Tra khảo điểm thi Đại học năm 2013:

241. Điểm thi - Điểm chuẩn Sư phạm 2

240. Điểm thi - Điểm chuẩn Mỹ thuật Việt Nam

239. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghiệp Huế

238. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây

237. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Y tế Lạng Sơn

236. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng

235. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Việt Nam

234. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Điện tử Điện lạnh

233. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Luật - ĐH Quốc gia TPHCM

232. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An

231. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội

230. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Tài chính Thái Nguyên

229. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nhà Trang

228. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghiệp Dệt may Thời trang Hà Nội

227. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên

226. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2

225. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Hà Nội

224. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng

223. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

222. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn

221. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Bắc Bộ

220. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Công nghệ TP.HCM

219. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

218. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghiệp In

217. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Hà Giang

216. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Y tế Quảng Nam

215. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghệ Viettronics

214. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

213. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghiệp Nam Định

212. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Vạn Xuân

211. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội

210. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP.HCM

209. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Thủy sản

208. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật TP.HCM

207. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Yên Bái

206. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao Việt Nam

205. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thành Tây

204. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Hà Giang

203. Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị

202. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y dược - ĐH Huế

201. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Khoa học - ĐH Huế

200. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - ĐH Huế

199. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nghệ thuật - ĐH Huế

198. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - ĐH Huế

197. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Huế

196. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐH Huế

195. Khoa Du lịch (ĐH Huế)

194. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế)

193. Khoa Luật - ĐH Huế

192. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thành Tây

191. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao Việt Nam

190. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghệ Thông tin - ĐH Đà Nẵng

189. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Điện lực miền Trung

188. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Xây dựng số 1

187. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên Môi trường Hà Nội

186. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Tài chính Vĩnh Long

185. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Bình Dương

184. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM

183. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc

182. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng

181. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghệ Hà Nội

180. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Vinh

179. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Quảng Nam

178. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc

177. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên

176. Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Đăk Lăk

175. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TPHCM

174. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM

173. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y Hải Phòng

172. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Phú Yên

171. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Trần Đại Nghĩa hệ quân sự

170. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Trần Đại Nghĩa hệ dân sự

169. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Quân y hệ quân sự phía Nam

168. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Quân y hệ quân sự phía Bắc

167. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Quân y hệ dân sự phía Nam

166. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Quân y hệ dân sự phía Bắc

165. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội

164. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng

163. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghệ - Kinh tế và Thủy lợi miền Trung

162. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Y tế Phú Thọ

161. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng liên lạc tải 3

160. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam

159. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Báo chí & Tuyên truyền

158. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM

157. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế và Quản trị kinh dinh (ĐH Thái Nguyên)

156. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghệ thông báo và truyền thông (ĐH Thái Nguyên)

155. Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)

154. Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)

153. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)

152. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)

151. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)

150. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Khoa học (ĐH Thái Nguyên)

149. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y - dược (ĐH Thái Nguyên)

148. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên)

147. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang

146. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Hà Tây

145. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y Thái Bình

144. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TPHCM

143. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Y tế thanh bình

142. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nông Nghiệp

141. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

140. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

139. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể Thao TPHCM

138. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học yên bình

137. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Hà Hoa Tiên

136. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đông Á

135. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ TPHCM hệ CĐ

134. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ TPHCM hệ ĐH

133. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất

132. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân

131. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng (phân viện Phú Yên)

130. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện nhà băng

129. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

128. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội hệ Cao đẳng quân sự

127. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội hệ Cao đẳng dân sự

126. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội (thi ở phía Nam)

125. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội hệ (thi ở phía Bắc)

124. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

123. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai

122. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Hải Quân - hệ quân sự thi phía Bắc

121. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định

120. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Xây dựng Nam Định

119. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Kon Tum

118. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An

117. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang

116. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng khối A, A1, C

115. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Khoa học tầng lớp và nhân bản - ĐH Quốc gia TPHCM

114. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội

113. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM

112. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

111. Khoa Luật - ĐH nhà nước Hà Nội khối C

110. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - ĐH nhà nước Hà Nội khối C

109. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và nhân bản - ĐH nhà nước Hà Nội khối C

108. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thương mại

107. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐH nhà nước TPHCM

106. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Trung ương

105. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp

104. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghệ Thông tin TPHCM

103. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội

102. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Y tế Thái Nguyên

101. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội

100. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình

99. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Điều dưỡng Nam Định

98. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Sư phạm Cà Mau

97. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp

96. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Lâm nghiệp cơ sở 2 - Đồng Nai

95. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long

94. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng liên lạc tải miền Trung

93. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật miền Nam

92. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Thống kê

91. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh

90. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ hệ Đại học

89. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ hệ Cao đẳng

88. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên

87. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tây Đô

86. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TPHCM

85. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ Công an cơ sở phía Nam

84. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ Công an cơ sở phía Bắc

83. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng

82. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng

81. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nha Trang (đăng ký dự thi tại Bắc Ninh)

80. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nha Trang (đăng ký dự thi tại TP Nha Trang)

79. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nha Trang (đăng ký dự thi tại TP Cần Thơ)

78. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH nhà nước TPHCM

77. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ dân sự cơ sở phía Nam

76. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy hệ dân sự cơ sở phía Bắc

75. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum

74. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng

73. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn

72. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Điện lực

71. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn

70. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội

69. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị cơ sở

68. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng

67. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở TPHCM

66. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Tài chính

65. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng

64. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học liên lạc chuyên chở TPHCM

63. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương cơ sở TPHCM

62. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đồng Nai

61. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành

60. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc

59. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng

58. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên

57. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp

56. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng

55. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo

54. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ

53. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Xây dựng

52. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Y dược Cần Thơ

51. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ

50. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ

49. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM

48. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)

47. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tài chính - Quản trị kinh dinh

46. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Hàng hải 1

45. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa TPHCM

44. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TPHCM

43. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Mật mã

42. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (cơ sở Phía Bắc)

41. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội

40. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM

39. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc

38. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng

37. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt

36. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương

35. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Xây dựng miền Trung

34. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Hàng hải

33. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt - Hung

32. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

31. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì

30. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học An Giang

29. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Chính sách Phát triển

28. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tài chính nhà băng Hà Nội

27. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức

26. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Y dược học cựu truyền Việt Nam

25. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP.HCM

24 trường công bố điểm thi gồm:

24. Điểm thi - Điểm chuẩn Cao đẳng Viễn Đông

23. Điểm thi - Điểm chuẩn Học viện Âm nhạc Huế

22. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang

21. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một

20. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học liên lạc Vận tải cơ sở phía Bắc

19. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Giao thông chuyển vận cơ sở phía Nam

18. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội khối A, A1

17. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - ĐH nhà nước Hà Nội

16. Khoa Luật - ĐH nhà nước Hà Nội khối A, A1

15. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - ĐH Quốc gia Hà Nội khối A, A1, B

14. Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Khoa học, tầng lớp và nhân bản - ĐH nhà nước Hà Nội khối A, B

13. Khoa Y dược (ĐH Quốc gia Hà Nội)

12.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐH nhà nước Hà Nội11.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội10.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tài chính Kế toán (Quảng Ngãi)09.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam08.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Tài chính-Marketing TP.HCM07.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Dân lập Hải Phòng06.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận chuyển05.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM04.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thăng Long03.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Tây02.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi cơ sở 2 TP.HCM01.Điểm thi - Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi cơ sở Hà NộiTTVN sẽ tiếp tục cập nhật danh sách các trường Đại Học có điểm thi và điểm chuẩn 2013 tại đây.

Bi.TTVN


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét